Hôm nay, ngày 16/11/2018
Đừng mua xe khi chưa gọi cho chúng tôi

Thương mại điện tử

Sản phẩm

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

LIÊN KẾT WEBSITE

Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23265 23355
EUR 26096.43 26565.65
GBP 29457.59 29929.2
JPY 199.45 206.49
AUD 16734.84 17019.66
HKD 2934.18 2999.09
SGD 16707.88 17009.35
THB 692.22 721.09
CAD 17374.03 17723.22
CHF 22841.3 23299.99
DKK 0 3579.33
INR 0 335.05
KRW 18.98 21.23
KWD 0 79414.4
MYR 0 5599.23
NOK 0 2777.73
RMB 3272 1
RUB 0 388.6
SAR 0 6442.15
SEK 0 2591.37
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Tin mới đăng

Đối tác - Quảng cáo

Thống kê

Số lượt truy cập 268.943
Tổng số Thành viên 8
Số người đang xem 21
Đầu kéo AUMAN 2 chân FV270

Đầu kéo AUMAN 2 chân FV270

Cập nhật cuối lúc 09:11 ngày 08/02/2015, Đã xem 1 011 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: FV270
  Hãng SX: AUMAN
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Trung tâm bán xe tải_ Xe chuyên dụng
Trung tâm bán xe tải_ Xe chuyên dụng
Long Biên - Hà Nội, Long Biên, Hà Nội
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Các thông số kỹ thuật chính của xe:

  • Động cơ:
    • Loại động cơ: Động cơ Diesel, kiểu WD12.375N (Euro III), loại 4 kỳ, 6 xylanh,Turbo Intercoolr, làm mát bằng nước.
    • Dung tích xylanh (cc)                                     : 11.596          
    • Đường kính x hành trình piston (mm)              : 126 x 155
    • Công suất lớn nhất (Ps/vòng phút)               : 270/2.200
    • Mômen xoắn lớn nhất (Nm/vòng phút)             : 1100/(1.200-1.600)
    • Dung tích thùng nhiên liệu (lít)                         : 350
  • Kích thước xe  (mm):
    • Kích thước bao ngoài (Dài x Rộng x Cao)         : 6.160 x 2.495 x 3.410
    • Chiều dài cơ sở                                               : 3.600
  • Trọng lượng (kg):Hộp số: Số sàn, 12 số tiến, 2 số lùi
    • Trọng lượng bản thân(cabin chassi)                   : 7.600
    • Khối lượng hàng chuyên trở theo thiết kế          : 10.250
    • Trọng lượng toàn bộ                                        : 18.000
    • Khối lượng kéo theo cho phép                          : 33.205
  • Hệ thống phanh: Phanh khí nén
  • Hệ thống treo:
    • Trước/sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực/ Phu thuộc nhíp lá.
  • Đặc tính khác của xe:Các trang thiết bị của xe tiêu chuẩn:
    • Lốp xe trước/sau                                 : 12.00R22.5/ lốp kép 12.00R20
    • Khả năng leo dốc (%)                          : 30
    • Tốc độ tối đa (km/h)                            : 91

Alternate TextAlternate Text

 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
____________________________________________________________
  • Đừng vội mua xe khi chưa gọi cho chúng tôi.
  • Liên hệ ngay để được báo giá tốt nhất
  • Cam kết báo giá chính xác 
  • Thủ tục hành chính minh bạch
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 75 %, lãi suất ưu đãi, thời gian vay đến 5 năm
  • Phục vụ 24/7.