
Xe đầu kéo SINOTRUK 6×4 là phiên bản nâng cấp toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhu cầu vận chuyển siêu tải trọng và đường dài. Sở hữu động cơ công suất cao thế hệ mới, mạnh mẽ hơn, vận hành êm ái và bền bỉ trong mọi điều kiện khắc nghiệt, SINOTRUK 6×4 không chỉ nâng tầm hiệu suất vận hành mà còn đảm bảo tính ổn định và an toàn tối đa. Xe được tích hợp các công nghệ tiên tiến giúp giảm tiêu hao nhiên liệu, hạn chế khí thải, góp phần bảo vệ môi trường sống. Với kết cấu khung gầm chắc chắn, khoang lái rộng rãi và tiện nghi, cùng khả năng thích nghi hoàn hảo với điều kiện giao thông và thời tiết tại Việt Nam, SINOTRUK 6×4 là giải pháp vận tải hàng hóa tối ưu cho các doanh nghiệp hướng đến hiệu quả kinh tế cao và vận hành bền vững lâu dài.
NGOẠI THẤT

Cụm đèn Full LED. Đèn chiếu sáng LED Projector tuổi thọ làm việc cao, cường độ chiếu sáng cao giúp lái xe ban đêm an toàn hơn. Dãy đèn LED ban ngày nâng cao tính thẩm mỹ.

Mặt hông xe trang bị đèn báo rẽ hông xe, tăng khả năng nhận diện, tăng khả năng an toàn khi lưu thông trên đường. Kính hông thiết kế 01 kính bên hông, giúp khu vực đệm nằm ít ánh sáng, dễ chịu khi nghỉ ngơi. Bậc lên xuống cabin vật liệu nhôm đúc, kết hợp với lỗ thoát nước lên xuống dễ dàng, tránh đọng nước & bụi bẩn.
Đầu kéo SINOTRUK 6×4 khẳng định vị thế là dòng đầu kéo mạnh mẽ, bền bỉ và hiệu quả hàng đầu, đáp ứng tối ưu mọi nhu cầu vận tải đường dài của doanh nghiệp.
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
7.040 x 2.500 x 3.885 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
3.200 + 1.400 |
| Khối lượng bản thân |
kg |
9.135 |
| Khối lượng chở cho phép |
kg |
14.735 |
| Khối lượng toàn bộ |
kg |
24 |
| Số chỗ ngồi |
|
2 |
| Tên động cơ |
|
WEICHAI WP12.430E50 |
| Dung tích xi lanh |
cc |
11.596 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
430/1.900 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
2.060/1.000-1.400 |
| Hộp số |
FAST GEAR 12JSDX220TA-B |
|
| Tỷ số truyền |
12,1-9,52-7,31-5,71-4,46-3,48-2,71-2,13- 1,64-1,28-1,00-0,78; R: 11,56-2,59 |
|
| Hệ thống phanh |
Tang trống, khí nén 2 dòng, ABS |
|
| Hệ thống lái |
Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực |
|
| Trước |
Nhíp ít lá, giảm chấn thủy lực |
|
| Sau |
Nhíp ít lá, balance mỡ, thanh giằng chữ V |
|
| Trước/ Sau |
12R22.5 |
|
| Khả năng leo dốc |
54,8 |
|
| Tốc độ tối đa |
101 |
|
| Dung tích thùng nhiên liệu |
400L |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.