Kia Frontier K250 – Dòng sản phẩm xe tải nhẹ máy dầu thế hệ mới (Tải trọng 2,49 T ) sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội: thiết kế hiện đại, không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi , động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 5, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường.
NGOẠI THẤT 
NỘI THẤT
Không gian bên trong cabin rộng rãi, thoải mái, phù hợp người lái được trang bị hiện đại, đầy đủ tiện nghi.


KHUNG GẦM

| Cầu trước: Dầm chữ I tăng độ cứng vững, khả năng chịu tải tốt | Cầu sau: Dầm thép hàn Có độ bền cao, khả năng chịu tải lớn. |
ĐỘNG CƠ

| Động cơ HYUNDAI D4CB-CRDi (tiêu chuẩn Euro 5) tích hợp công nghệ xử lý khí thải EGR vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. | Hộp số HYUNDAI DYMOS M6AR1, vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
5.380 x 1.750 x 2.080 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
mm |
3.500 x 1.670 x 1.655 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
2.810 |
| Khối lượng bản thân |
kg |
1.780 |
| Khối lượng chở cho phép |
kg |
2.490 |
| Khối lượng toàn bộ |
kg |
4.995 |
| Số chỗ ngồi |
03 |
|
| Tên động cơ |
HYUNDAI – D4CB |
|
| Loại động cơ |
Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) |
|
| Dung tích xi lanh |
cc |
2.497 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
130 / 3.800 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
255 / 1.500-3.500 |
| Hộp số |
M6AR1 – 6MT |
|
| Tỷ số truyền |
4,181 |
|
| Khả năng leo dốc |
28 |
|
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
5,96 |
|
| Tốc độ tối đa |
109 |












































