
Dòng xe bus THACO ghế ngồi Cruizer 87S với các tùy chọn 20, 29 và 34 chỗ, chiều dài 8,7m, nổi bật với thiết kế hiện đại lấy cảm hứng từ sự kỳ vĩ của không gian vũ trụ và sự trong lành của thiên nhiên. THACO Cruizer 87S không chỉ mang đến vẻ ngoài tinh tế và mạnh mẽ mà còn tạo ra không gian nội thất thoải mái, gần gũi, đáp ứng mọi nhu cầu di chuyển. Đây là biểu tượng của phong cách và sự tiện nghi trên mỗi hành trình.
NGOẠI THẤT

Mặt ga lăng nổi bật với các cấu trúc hình thoi, được nhấn mạnh bằng những họa tiết vát cạnh cách điệu từ chữ “T” đặc trưng của thương hiệu tạo nên diện mạo hoàn toàn mới hiện đại và ấn tượng. Gương chiếu hậu tích hợp tính năng chỉnh điện và sấy gương đảm bảo hiệu quả quan sát, tăng độ an toàn khi di chuyển. Hệ thống đèn chiếu sáng công nghệ LED với cường độ chiếu sáng vượt trội, đảm bảo an toàn tối đa.

Cốp động cơ thiết kế mới với diện tích thoát nhiệt tối ưu, giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho khoang động cơ và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.

Khoang hành lý rộng rãi với thể tích lớn, đáp ứng nhu cầu chứa đựng hàng hóa một cách thuận tiện, hỗ trợ tối đa cho các chuyến đi dài ngày.
NỘI THẤT

Khung gầm kết hợp với các thanh giằng và thanh ổn định giúp xe vận hành êm dịu, ổn định phù hợp mọi địa hình. Động cơ thiết kế tăng tuổi thọ chi tiết chuyển động lên 15-20%. Trang bị hệ thống giải nhiệt động cơ giúp tăng hiệu quả tản nhiệt, đảm bảo động cơ luôn hoạt động ở hiệu suất cao. Hộp số MT 6 cấp được trang bị trợ lực gài số giúp thao tác nhẹ nhàng. Hộp số vỏ nhôm -> Khối lượng nhẹ, tản nhiệt tốt. 
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
8,730 x 2,370 x 3,150 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
4,260 |
| Khối lượng bản thân |
kg |
8,005 |
| Khối lượng toàn bộ |
kg |
10,100 |
| Số chỗ ngồi |
29 & 34 | 20 |
|
| Tên động cơ |
WP4.6NQ240E50 |
|
| Loại động cơ |
Động cơ diesel, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp |
|
| Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
240/ 2,300 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
850/1,300 – 1,600 |
| Hộp số |
6DSX95T |
|
| Tỷ số truyền |
3.89 |
|
| Hệ thống phanh |
Đĩa/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ABR |
|
| Hệ thống lái |
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |
|
| Trước |
Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng |
|
| Sau |
Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng |
|
| Trước/ Sau |
Michelin/ 245/ 70R19.5 |
|
| Khả năng leo dốc |
47.8 |
|
| Tốc độ tối đa |
109 |























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.