
Dòng xe bus ghế ngồi THACO Cruizer 81S có 20 và 29 chỗ, với chiều dài 8,1m, là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp vô tận của không gian vũ trụ và sự tươi mới, gần gũi của thiên nhiên. Lấy cảm hứng từ những điều kỳ vĩ và tinh tế nhất, THACO Cruizer 81S mang đến diện mạo mạnh mẽ, thanh lịch, cùng cảm giác đầy cảm hứng trên mỗi hành trình. Đây chính là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm sự khác biệt và đẳng cấp trong từng chi tiết.
NGOẠI THẤT

Mặt ga lăng nổi bật với các cấu trúc hình thoi, được nhấn mạnh bằng những họa tiết vát cạnh cách điệu từ chữ “T” đặc trưng của thương hiệu tạo nên diện mạo hoàn toàn mới hiện đại và ấn tượng. Gương chiếu hậu tích hợp tính năng chỉnh điện và sưởi gương đảm bảo hiệu quả quan sát, tăng độ an toàn khi di chuyển. Hệ thống đèn chiếu sáng công nghệ LED với cường độ chiếu sáng vượt trội, đảm bảo an toàn tối đa.

Cốp động cơ thiết kế mới với diện tích thoát nhiệt tối ưu, giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho khoang động cơ và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.

Khoang hành lý rộng rãi với thể tích lớn, đáp ứng nhu cầu chứa đựng hàng hóa một cách thuận tiện, hỗ trợ tối đa cho các chuyến đi dài ngày.

Khung gầm kết hợp với các thanh giằng và thanh ổn định giúp xe vận hành êm dịu, ổn định phù hợp mọi địa hình. Động cơ thiết kế tăng tuổi thọ chi tiết chuyển động lên 15-20%. Trang bị hệ thống giải nhiệt động cơ giúp tăng hiệu quả tản nhiệt, đảm bảo động cơ luôn hoạt động ở hiệu suất cao. Hộp số với thiết kế tăng tuổi thọ chi tiết chuyển động lên 15-20%. Trang bị hệ thống giải nhiệt động cơ giúp tăng hiệu quả tản nhiệt, đảm bảo động cơ luôn hoạt động ở hiệu suất cao.
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
8,180 x 2,370 x 3,150 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
3,900 |
| Khối lượng bản thân |
kg |
7,470 |
| Khối lượng toàn bộ |
kg |
9,565 |
| Số chỗ ngồi |
29 | 20 |
|
| Tên động cơ |
WP4.1NQ170E50 | WP4.6NQ220E50 |
|
| Loại động cơ |
Động cơ diesel, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp |
|
| Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
170/ 2,600 | 220/ 2,300 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
600/ 1,300 – 1,900 | 800/ 1,200 – 1,800 |
| Hộp số |
6DSX60T | 6DSX80T |
|
| Tỷ số truyền |
3.89 |
|
| Hệ thống phanh |
Đĩa/ tang trống. Phanh khí xả. Có ABS |
|
| Hệ thống lái |
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |
|
| Trước |
Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng |
|
| Sau |
Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng |
|
| Trước/ Sau |
Michelin/ 245/ 70R19.5 |
|
| Khả năng leo dốc |
37.4 | 48.3 |
|
| Tốc độ tối đa |
104 | 122 |
|
| Dung tích thùng nhiên liệu |
100 |




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.