Dòng xe bus THACO ghế ngồi Cruizer 120S với các tùy chọn 29 và 47 chỗ, chiều dài 12,18 m, là biểu tượng của sự sang trọng và tiện nghi vượt trội. Lấy cảm hứng từ vẻ đẹp kỳ vĩ của không gian vũ trụ và sự trong lành của thiên nhiên, THACO Cruizer 120S được thiết kế tinh tế với không gian rộng rãi, thoải mái, cùng các trang bị hiện đại. Đây là giải pháp hoàn hảo cho các chuyến đi du lịch, chuyên chở cao cấp và phục vụ những hành trình dài đầy phong cách.
NGOẠI THẤT
Thiết kế hiện đại, đậm dấu ấn thương hiệu
Nổi bật với mặt ga-lăng hình thoi họa tiết chữ “T” đặc trưng thương hiệu. Kính chắn gió hai lớp tràn viền, đèn LED cường độ chiếu sáng cao kết hợp gương chỉnh điện tích hợp sấy và kính cửa lái hai lớp cách nhiệt, chống đọng sương giúp tối ưu tầm nhìn. Khoang hành lý rộng rãi, đáp ứng nhu cầu di chuyển dài ngày.
Gương chiếu hậu tích hợp tính năng chỉnh điện và sưởi gương đảm bảo hiệu quả quan sát, tăng độ an toàn khi di chuyển. Hệ thống đèn chiếu sáng công nghệ LED với cường độ chiếu sáng vượt trội, đảm bảo an toàn tối đa.
Nội thất tiện nghi, nâng tầm trải nghiệm
Khoang lái rộng rãi, bố trí khoa học với ghế cân bằng hơi đa hướng hỗ trợ tối ưu cho tài xế. Khoang hành khách sang trọng, trang bị ghế êm ái cùng đầy đủ tiện ích cá nhân, mang lại sự thoải mái tối đa suốt hành trình.

Khung gầm Monocoque được cấu tạo từ thép cường lực có tính đồng nhất cao, giúp tăng độ bền, chịu tải tốt và đảm bảo an toàn tối đa

Khung gầm kết hợp với các thanh giằng và thanh ổn định giúp xe vận hành êm dịu, ổn định phù hợp mọi địa hình. Động cơ thiết kế tăng tuổi thọ chi tiết chuyển động lên 15-20%. Trang bị hệ thống giải nhiệt động cơ giúp tăng hiệu quả tản nhiệt, đảm bảo động cơ luôn hoạt động ở hiệu suất cao. Hộp số MT 6 cấp được trang bị trợ lực gài số giúp thao tác nhẹ nhàng. Hộp số vỏ nhôm -> Khối lượng nhẹ, tản nhiệt tốt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
12,180 x 2,500 x 3,480 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
6,000 |
| Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
12,180 x 2,500 x 3,480 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
6,000 |
| Tên động cơ |
WP9H336E50 | WP10.5H430E50 |
|
| Loại động cơ |
Động cơ diesel, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp |
|
| Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
336/ 1,900 | 430/ 1,900 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
1,600/ 1,000 – 1,400 | 2,000/ 1,000 – 1,400 |
| Hộp số |
6DSX180T | 6DSX200T |
|
| Tỷ số truyền |
3.636 | 3.153 |
|
| Hệ thống phanh |
Tang trống/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ABR |
|
| Hệ thống lái |
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |
|
| Trước |
Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng |
|
| Sau |
Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng |
|
| Trước/ Sau |
Casumina/12R22.5 | Michelin/12R22.5 |
|
| Khả năng leo dốc |
43.6 | 46 |
|
| Tốc độ tối đa |
113 | 120 |
|
| Dung tích thùng nhiên liệu |
400 |




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.