Dòng xe bus THACO ghế ngồi Cruizer 95S với các tùy chọn 24, 29 và 34 chỗ, chiều dài 9,5m, được thiết kế để đáp ứng hoàn hảo nhu cầu chuyên chở CBNV, học sinh,… Sử dụng cho các chuyến du lịch và các hành trình dài ngày. Lấy cảm hứng từ sự kỳ vĩ của không gian vũ trụ và sự tươi mới của thiên nhiên, THACO Cruizer 95S sở hữu diện mạo tinh tế, mạnh mẽ cùng không gian nội thất tiện nghi, thoải mái. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm một phương tiện di chuyển hiện đại và đáng tin cậy.
Mặt ga lăng nổi bật với các cấu trúc hình thoi, được nhấn mạnh bằng những họa tiết vát cạnh cách điệu từ chữ “T” đặc trưng của thương hiệu tạo nên diện mạo hoàn toàn mới hiện đại và ấn tượng. Gương chiếu hậu tích hợp tính năng chỉnh điện và sưởi gương đảm bảo hiệu quả quan sát, tăng độ an toàn khi di chuyển. Hệ thống đèn chiếu sáng công nghệ LED với cường độ chiếu sáng vượt trội, đảm bảo an toàn tối đa.
Cốp động cơ thiết kế mới với diện tích thoát nhiệt tối ưu, giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho khoang động cơ và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.

Không gian sang trọng, tiện nghi vượt trội
Trần xe liền mạch tích hợp dải đèn LED UV ánh sáng dịu nhẹ, thư giãn. Ghế ngồi vật liệu cao cấp cùng các trang bị tiện ích đỉnh cao: màn hình giải trí LCD 32 inch, kết nối Wifi, cổng sạc Type A&C, điều hòa công suất lớn,…mang lại sự thoải mái và tiện nghi.


Khung gầm kết hợp với các thanh giằng và thanh ổn định giúp xe vận hành êm dịu, ổn định phù hợp mọi địa hình. Động cơ thiết kế tăng tuổi thọ chi tiết chuyển động lên 15-20%. Trang bị hệ thống giải nhiệt động cơ giúp tăng hiệu quả tản nhiệt, đảm bảo động cơ luôn hoạt động ở hiệu suất cao. Hộp số MT 6 cấp được trang bị trợ lực gài số giúp thao tác nhẹ nhàng. Hộp số vỏ nhôm -> Khối lượng nhẹ, tản nhiệt tốt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
9,500 x 2,500 x 3,470 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
4,600 |
| Khối lượng bản thân |
kg |
8,775 |
| Khối lượng toàn bộ |
kg |
10,915 |
| Số chỗ ngồi |
29 & 34 | 24 |
|
| Tên động cơ |
WP7H270E50 |
|
| Loại động cơ |
Động cơ diesel, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp |
|
| Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
270/ 2,100 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
1,000/ 1,100 – 1,700 |
| Hộp số |
6DSX110T |
|
| Tỷ số truyền |
3.89 |
|
| Hệ thống phanh |
Tang trống/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ABR |
|
| Hệ thống lái |
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |
|
| Trước |
Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng |
|
| Sau |
Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng |
|
| Trước/ Sau |
Michelin/ 245/ 70R19.5 |
|
| Khả năng leo dốc |
43.6 |
|
| Tốc độ tối đa |
104 |
|
| Dung tích thùng nhiên liệu |
200 |























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.