
TOWNER V2.5-2S là mẫu xe tải van 2 chỗ thế hệ mới, thiết kế hiện đại, nhỏ gọn, linh hoạt khi di chuyển trong đô thị và khu dân cư. Với tải trọng 945 kg, thùng hàng dài 2,3 m và thể tích 4,68 m³, xe đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa, đồng thời mang lại giải pháp vận tải tiết kiệm, tối ưu cho cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp logistics.
NGOẠI THẤT

Thiết kế hiện đại, vững chắc, cùng kết cấu thân xe unibody (thân vỏ – chassis liền khối) được tối ưu đồng bộ, tăng độ cứng vững và an toàn khi vận hành.

Mặt ga lăng viền chrome nổi bật với logo THACO Truck. Đèn Halogen Projector – cường độ sáng cao, khoảng cách chiếu sáng xa vượt trội. Kính chắn gió 2 lớp được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc, tăng độ bền và tính an toàn.

Trang bị đồng bộ lốp 175/70R14.
NỘI THẤT

Khoang lái rộng rãi, tiện nghi, hệ thống điều khiển bố trí khoa học, dễ thao tác cho người lái. Đồng hồ Taplo màn hình LED, hiển thị đa thông tin. Điều hòa 2 chiều: sưởi ấm/làm lạnh. Kính cửa điều chỉnh nâng hạ bằng điện.Ghế ngồi bọc simili cao cấp, được thiết kế ôm sát cơ thể, đệm ghế dày, êm dịu mang lại sự thoải mái cho người lái.
THÙNG XE

Khoang chở hàng có kích thước 2.325×1.505×1.340 mm, thể tích 4.68 m 3 t ối ưu khả năng vận chuyển hàng hóa cồng kềnh. Trang bị 2 cửa lùa hai bên, thuận tiện bốc xếp hàng hóa.

Cửa sau được thiết kế theo kiểu mở lên trang bị ty hơi hỗ trợ lực, giúp đóng/mở cửa nhẹ nhàng, dễ dàng xếp dỡ hàng hóa nơi chật hẹp. Sàn vật liệu nhôm, có gân chống trượt, chống gỉ sét và bám bẩn.
KHUNG GẦM

Cầu trước dạng dầm rời giúp hạ thấp trọng tâm xe, hoạt động êm dịu và tăng khả năng bám đường.Cầu sau dạng dầm thép hàn , khả năng chịu tải cao.

TOWNER V2.5-2S là dòng xe tải VAN được THACO AUTO phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng trong khu vực đô thị và liên tỉnh ngắn. Với thiết kế tối ưu, khả năng vận hành ổn định và chi phí đầu tư hợp lý, TOWNER V2.5-2S là lựa chọn phù hợp cho cá nhân và doanh nghiệp kinh doanh vận tải.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Thông số |
Đơn vị |
Giá trị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
4.200×1.690×2.000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
mm |
1.440×1.505×1.340 (~2,90 m3) |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
2.700 |
| Vết bánh xe trước/sau |
mm |
1.450 /1.455 |
| Khoảng sáng gầm xe |
mm |
140 |
| Khối lượng bản thân |
kg |
1.190 |
| Khối lượng chở cho phép |
kg |
945 |
| Khối lượng toàn bộ |
kg |
2.460 |
| Số chỗ ngồi |
05 |
|
| Tên động cơ |
DK13C |
|
| Loại động cơ |
Xăng, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng |
|
| Dung tích xi lanh |
cc |
1.293 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
93/6.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
125/4.000 – 4.800 |
| Ly hợp |
Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không |
|
| Hộp số |
Cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi |
|
| Tỷ số truyền |
4,556 |
|
| Hệ thống phanh |
Phanh chính: Trước đĩa, sau tang trống, Thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, EBD; Phanh dừng: Tang trống, Cơ khí, cáp kéo tác động lên trục thứ cấp của hộp số |
|
| Trước |
Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
|
| Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
|
| Trước/ Sau |
175/70R14 |
|
| Khả năng leo dốc |
≥ 20 |
|
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
5,75 |
|
| Tốc độ tối đa |
120 |
|
| Dung tích thùng nhiên liệu |
43 |

























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.